| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nam Cao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
10 điệp viên kỳ tài thế giới : Những vụ án nổi tiếng thế giới /
Năm XB:
1998 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
495 HI-L
|
Tác giả:
Hiền Lượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo : Dùng cho sinh viên ngành Kiến trúc xây dựng các đơn vị thiết kế ứng dụng thực tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hà; Nguyễn Ngọc Giả |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Sách bao gồm các nội dung chính: dung dịch, quy tắc pha, nhiệt động học thống kê, các hiện tượng bề mặt, sự hấp thụ.
|
Bản giấy
|
||
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|
|
Vui học Anh ngữ : Nụ cười bóng đá - Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Lệ Dzung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Chiểu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thiện tuyển chọn và giới thiệu |
Sưu tập chọn lọc những bài nghiên cứu phê bình - tiểu luận, trích đoạn chương sách những công trình nghiên cứu tiêu biểu từ năm 1864 đến nay, về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Thị Chân Châu; Trần Thị Áng |
Sách trình bày cấu trúc, tính chất, chức năng các thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (Tĩnh hóa sinh học); đồng thời trình bày về quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Truyện ngắn thế giới chọn lọc : Tuyển chọn những truyện ngắn hay và đoạt giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
495.9 DA-N
|
Tác giả:
Đào Bích Nguyên |
Tổng hợp nhữung truyện ngắn hay và đoạt giải trên thế giới.
|
Bản giấy
|