| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vẽ người : Comments dessiner le corps humain /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743.4 TR-B
|
Tác giả:
Jose M. Parramon; Trương Đăng Bách; Lê Thanh Lộc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
Hấp phụ và xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ mao quản
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541.395 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nhà khoa học về trái đất và thiên văn nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
509.2 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn tiêu biểu: C.Côlômbô, V.Gama, F.Magienlăng, W.Beebe,...
|
Bản giấy
|
|
Những nhà sinh học nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
570.92 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Sách giới thiệu 12 nhà sinh học nổi tiếng thế giới như: A. Vesalius, William Harvey, Antoni van Leevenhoek, Edward Jenner, J. Lister, Charles...
|
Bản giấy
|
|
Essentials of Carbohydrate : = With 370 Illustrations /
Năm XB:
1998 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
572.56 RO-J
|
Tác giả:
Robyt, John F. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
Đạo đức nghề nghiệp luật sư : Song ngữ Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.0572 DAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Tri Ngộ chủ biên, Đỗ Xuân Tùng, Hà Đặng Cao Phong |
Giới thiệu các bài tập về các phần khác nhau của kĩ thuật như: Tính toán các loại mạch điện, các loại máy điện; Thiết kế tính toán các mạng điện...
|
Bản giấy
|
||
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 1 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính hoà thứ 18 (1697) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên... ; Nguyễn Khánh Toàn giới thiệu , Phan Huy Lê khảo cứu, Hà Văn Tấn hiệu đính, Ngô Đức Thọ dịch và chú thích. |
Khảo cứu về tác giả - văn bản - tác phẩm "Đại Việt sử ký toàn thư". Giới thiệu những biên chép lịch sử dân tộc từ đời Hồng Bàng trong truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 2 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính hoà thứ 18 (1697) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu dịch, chú thích ; Hà Văn Tấn h.đ. ; Ngô Đức Thọ chỉnh lý, bổ sung. |
Khảo cứu về tác giả, văn bản, tác phẩm "Đại Việt sử kí toàn thư". Những sự kiện lịch sử từ Kỷ nhà Trần, (Trần Thái Tông) cho đến thời kì nhà Lê,...
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư /. Tập 4, Nguyên văn chữ Hán /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, ... biên soạn, Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, Phan Huy Lê khảo cứu tác giả tác phẩm. |
Lịch sử Việt Nam từ thời dựng nước và giữ nước. Thời xây dựng quốc gia phong kiến dân tộc độc lập. Các triều vua từ thời Hồng Bàng đến hết triều...
|
Bản giấy
|