| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; GVHD Th.S Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Lương; GVHD: Tran Thi Thu Hien |
My graduation thesis namely “Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents” involves the analysis study...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần kiến trúc nội thất và phát triển nghệ thuật I.D.SPACE
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-Y
|
Tác giả:
Trương Tuấn Như Ý; NHDKH PGS.TS Phạm Văn Dũng |
Chương 1: Nêu lên những khái niệm cơ bản về cạnh tranh, năng lực cạnh tranh và nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Chương 2: Thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và tác dụng bảo vệ gan của cây Xáo tam phân(Paramignya trimera) họ Rutacea của Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần Viglacera Từ Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Văn Phong; NHDKH TS Lương Văn Hải |
Luận văn đã chỉ ra được nguyên nhân dẫn đến các hạn chế về năng lực canh tranh của Công ty đó là sự sự hạn chế về nhân lực; đường lối đầu tư còn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tách chiết và tinh sạch enzyme acety esterase từ nấm Aureobasidium pullulans vả, namibiae
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Bích Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
HBR guide to leading teams / : Balance skills and styles /
Năm XB:
2015 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.4022 SH-M
|
Tác giả:
Mary Shapiro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Website kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên facebook
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-D
|
Tác giả:
Trần Anh Dũng, Nguyễn Đình Toàn, Nguyễn Thế Luận; GVC.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị tài chính ở công ty cổ phần VIGLACERA Từ Sơn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; PGS.TS An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ tại công ty cổ phần Viglacera Từ Sơn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Bích, Th.S Nguyễn Thị Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Exokring the interface between scientific and technical translation and cognitive linguistics : The case of explicitation and implicitation /
Năm XB:
2014 | NXB: Partial Fulfillment
Từ khóa:
Số gọi:
428 KR-R
|
Tác giả:
Ralph Kruger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Schismogenesis ( rupture) in verbal communication in english between native english and vietnamese students via facebook comments from facebook intercultural communication perespective : sựu ngắt đoạn trong giao tiếp bằng lời giữa người Anh bản địa với sinh viên Việt Nam thông qua những bình luận trên facebook từ góc độ giao tiếp văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Hong Hanh, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|