| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển chọn chủng vi nấm nội sinh có khả năng sinh tổng hợp Huperzine A từ cây thạch tùng răng cưa phân bố ở SaPa - Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-L
|
Tác giả:
Lưu, Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp phân lớp dữ liệu và ứng dụng vào công tác cán bộ Trường Đại học Luật Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Tân; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu và tìm hiểu tổng quan về
phân lớp dữ liệu. Nghiên cứu dựa trên cơ sở lý thuyết của phương pháp phân...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực thôn quê thức ăn uống từ cây rừng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.095 97 TR-H
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Trình bày những thức ăn uống lấy từ lá cây, đọt non, phần ngọn còn mềm trên thân cây và chất nước bên trong thân cây; thức ăn lấy từ trái rừng; các...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nuôi cấy và tạo màng tế bào gốc mô mỡ trên nền màng polymer sinh học PHB-V
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuý Mai; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trời đất và cây cỏ trong ca dao
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.809 597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Đề cập đến vấn đề con người giữa trời và đất; ca dao nói về đất nước - núi non - sông biển. Trình bày về cây cỏ trong ca dao.
|
Bản giấy
|
|
Những biểu tượng đặc trưng trong văn hóa dân gian Mường
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Sơ lược về đời sống tín ngưỡng, phong tục và hệ thống biểu tượng trong văn hóa dân gian Mường.
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng bộ chủng vi khuẩn Bacillus spp. ức chế một số chủng vi nấm gây thối rễ ở cây cảnh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Hải Quỳnh; GVHD: GS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu môi trường nôi cấy và đánh giá một số hoạt tính sinh học từ chủng nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy thích hợp cho chủng vi khuẩn hương nước mắm Bacillus sp. VTPF4
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-X
|
Tác giả:
Trần Thị Xuyến; GVHD: ThS. Bùi Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi sinh vật có khả năng kháng nấm (Fusarium) gây bệnh cây trồng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thu Hương; PGS.TS Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khai phá dữ liệu bằng cây quyết định và ứng dụng trong hệ hỗ trợ quyết định
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Quang; PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cloning gen mã hóa Pectinase từ cộng đồng vi sinh vật không thông qua nuôi cấy
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Duy Đức; TS. Lê Văn Trường; KS.Lê Trọng Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|