| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao hiệu quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng tại phường Phúc Lợi- Long Biên - Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Huế, GVHD:Nguyễn Như Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.KTS. Phạm Anh Dũng (ch.b), ThS.KS. Lê Tiến Tâm |
Một số khái niệm cơ bản về cây xanh đô thị. Phương pháp quy hoạch và thiết kế cây xanh đô thị. Quy trình triển khai vấn đề phát triển cây xanh đô thị
|
Bản giấy
|
||
Phân lập, tuyển chọn, định tên và khảo sát các điều kiện nuôi cấy ảnh hưởng tới khả năng sinh tổng hợp poly-glutamic acid chủng Bacillus
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan ANh, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Neil A. Campbell, Jane B. Reece, Lisa A. Urry..., Người dịch: Trần Hải Anh, Nguyễn Bá, Thái Trần Bái...Phạm Văn Lập h.đ. |
Trình bày những kiến thức cơ bản về hoá học sự sống, tế bào, di truyền học, các cơ chế tiến hoá, lịch sử tiến hoá của đa dạng sinh học, hình dạng...
|
Bản giấy
|
||
Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.809597 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh |
Tìm hiểu vai trò của cây lanh trong đời sống của người Hmông ở Việt Nam. Giải mã biểu tượng lanh trong các tiểu loại dân ca Hmông như tiếng hát...
|
Bản giấy
|
|
Tạo sông ca nàng Si Cáy (Song ngữ Thái - Việt)
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại (Sưu tầm, biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của tuổi giống và tỉ lệ giống cấy tới sựu sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm chân dài
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Văn vỹ, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống, CGCN. Ngô Xuân Nghiễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thăm dò và đánh giá tiềm năng của các chủng Bacillus đối với cây trồng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Cúc, GVHD: Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu diệt bọ gậy muỗi truyền bệnh sốt Dengue/ Sốt xuất huyết Dengue aegypti chế phẩm chiết xuất từ cây Neem trong phòng thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Phương, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủng vi khuẩn lam độc Microcystis Aeruginosa phân lập từ Hồ Núi Cốc trong một số môi trường nuôi cấy
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung. GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng các tác nhân vi sinh vật trong đấu tranh sinh học để phòng trừ bệnh nấm hại rễ ( Phytophthora Spp.) ở cây trồng có múi.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Bùi Thị Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng phối hợp giữa thảo dược và nấm để phòng trừ tuyến trùng và một số bệnh hại rễ cây trồng cạn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: Lê Văn Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|