| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Advances in databases Lecture notes in computer science ; 696 : 11th British National Conference on Databases, BNCOD 11, Keele, UK, July 1993 : proceedings,
Năm XB:
1993 | NXB: Springer-Verlag
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 WO-M
|
Tác giả:
Worboys, M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
advancing listening comprehension through multimedia for fourth year students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Trà; GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Skarmeas, Nikolaos |
This book describes the design and implementation of such a language platform call April++ and its use in a number of applications....
|
Bản giấy
|
||
Agile data warehousing for the enterprise: A guide for solution architects and project leaders
Năm XB:
2016 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 RA-H
|
Tác giả:
Ralph Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ai cũng giao tiếp nhưng mấy người kết nối
Năm XB:
2014 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.13 MA-J
|
Tác giả:
John C. Maxwell, Thảo Nguyên dịch |
Trình bày 5 nguyên tắc nền tảng khi kết nối giao tiếp với mọi người. Đưa ra 5 ứng dụng hành động giúp kết nối thành công với mọi người
|
Bản giấy
|
|
Ai hiểu khách hàng, người ấy bán được hàng : Con đường trở thành vua bán hàng /
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.85 LY-L
|
Tác giả:
Lý Kiện Lâm ch.b. ; Hà Giang dịch |
Tìm hiểu quá trình nhân viên bán hàng tìm kiếm khách hàng tiềm năng, quá trình chi tiêu và những chi tiết nhỏ mà khách hàng quan tâm; lời nói, hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Kalkstein Fragiadakis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Việt Anh, Hồng Phúc |
Tập hợp các thông tin cập nhật nhất về các chủ đề mà mọi người muốn tìm hiểu. Giới thiệu các đề tài rất bổ ích như khoa học, công nghệ, viễn thông,...
|
Bản giấy
|
||
Âm nhạc dân gian dân tộc Ê Đê Kpa và Jrai
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 LY-K
|
Tác giả:
Lý Vân Linh Niê Kdam; Lê Xuân Hoan; GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này nói khái quát về người Ê Đê Kpa, hệ thống nhạc cụ cổ truyền của người Ê Đê Kpa, vài nét về tộc người Jrai ở Tỉnh Gia Lai, các loại...
|
Bản giấy
|
|
Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình (trước năm 1945)
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Số gọi:
394.10959745 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hoàng |
Giới thiểu tổng quan về vùng biển Quảng Bình, đời sống và sinh hoạt văn hoá của cư dân các làng biển, các ngành nghề trong công việc làm ăn ở vùng...
|
Bản giấy
|
|
An analysis of cohesive devices in bussiness letters in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy; Ph.D Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An analysis of cohesive devices in Harry Potter and the prisoner of Azkaban /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Kiều Trinh; Supervisor: Dr. Luong Ba Phuong |
This thesis examines the use of cohesive devices in Harry Potter and the Prisoner of
Azkaban by J.K. Rowling, focusing on their role in enhancing...
|
Bản giấy
|