| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Practice tests for the cambridge business English certificate : Level two /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 AL-J
|
Tác giả:
Jake Allsop, Patricia Aspinall, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Practice tests for the cambridge business English certificate Level one : Tài liệu luyện thi chứng chỉ BEC /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 AL-J
|
Tác giả:
Jake Allsop, Patricia Aspinall, Lê Huy Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Primal leadership : Unleashing the power of emotional intelligence /
Năm XB:
2013 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092019 GO-D
|
Tác giả:
Daniel Goleman, Richard Boyatzis, Annie McKee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp : Managing chane & Transition /
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Văn Qui |
Các qui mô thay đổi, các hình thức thay đổi và phương pháp tiếp cận giải quyết những biến động do thay đổi gây ra, cách thực hiện thành công quá...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý tính sáng tạo và đổi mới : Cẩm nang kinh doanh Harvard. Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
252/503 TKQN-02
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu Biên dịch. |
Nên lên những hướng dẫn cơ bản để một nhà quản lí biết cách xây dưng nhằm phát huy tối đa khả năng sáng tạo và tư duy đổi mới trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
Quảng cáo thương mại bị cấm theo pháp luật Việt Nam - Thực trạng và giải pháp hoàn thiện
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Tuấn; GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ra và thực thi quyết định : Một hướng dẫn thực tiễn để có những quyết định sáng suốt /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business edge |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp tăng hiệu quả làm việc cá nhân gồm các nội dung;p quyết định lớn và nhỏ; sự việc, mục tiêu và ràng buộc, tìm giải...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng mạng nơron tích chập trong nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ giám sát dạy học tại Trường THPT Trần Nhân Tông
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:
Tìm hiểu bài toán nhận dạng biểu cảm khuôn mặt, thiết kế và cài đặt thử nghiệm phần mềm mô phỏng hỗ trợ giám sát biểu cảm...
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh niềm tin
Năm XB:
2017 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
131 BR-C
|
Tác giả:
Claude M. Bristol; Vương Bảo Long dịch |
Đưa ra những bí quyết tạo nguồn cảm hứng, có sức mạnh và niềm tin vào chính mình để đạt được thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
|
The cambridge encyclopedia of the english language
Năm XB:
1994 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
410 DA-C
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Cambridge grammar of the English language
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
425 HU-R
|
Tác giả:
Rodney Huddleston & Geoffrey K. Pullum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|