| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
344.5970702638 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Văn Giáp, Đỗ Thanh Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang người tư vấn kinh doanh và đầu tư chứng khoán ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thủy |
Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp kỹ thuật "chơi chứng khoán" và một số kinh nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng trạng từ trong Tiếng Anh : Handbook of English adverb usage /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Ths. Trần Trọng Dương ; Nguyễn Quốc Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu pháp luật về cạnh tranh
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072102638 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Nguyễn Đình Thái |
Liệt kê danh sách các văn bản pháp luật nhà nước còn hiệu lực quy định về cạnh tranh. Giới thiệu toàn văn nội dung văn bản Luật cạnh tranh năm 2004
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC : Master Replacement Guide /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
621.38103 CAM
|
Tác giả:
Ban biên dịch Fist New |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Liên; Bích Như |
Tài liệu cung cấp những thông tin để tự trang trí nhà đẹp
|
Bản giấy
|
||
Căn cứ nhiễm trách nhiệm do vi phạm hợp đồng từ thực tiễn xét xử tại tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy; GVHD: TS. Lê Đình Nghị |
Nghiên cứu làm sáng tỏ lý luận cơ bản và thực trạng pháp luật về căn cứ miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, từ những phân tích, đánh giá rút ra...
|
Bản điện tử
|
|
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Challenging the traditional axioms
Năm XB:
2005 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Từ khóa:
Số gọi:
418.02 PO-N
|
Tác giả:
Nike K. Pokorn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chăm sóc khách hàng : Phát huy lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày khái niệm về khách hàng; chăm sóc khách hàng; giao dịch với khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
Chân dung và đối thoại : Bình luận văn chương /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 TR-K
|
Tác giả:
Trần Đăng Khoa |
Những bình luận và nhận xét về các vấn đề văn học đương đại và lao động của các nhà văn như: Tố Hữu, Xuân Diệu, Lưu Trọng Lư, Phù Thăng, Lê Lựu,...
|
Bản giấy
|