| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ chế giải quyết tranh chấp theo quy định của công ước Luật biển 1982 - Một số vấn đề pháp lý và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh; ThS Phạm Hồng Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.15136 PH-P
|
Tác giả:
Giáo sư tiến sĩ địa kỹ thuật Phan Trường Phiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn; Hoàng Ái Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Collocations Extra Multi-level activities for natural English
Năm XB:
2010 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 EL-W
|
Tác giả:
Elizabeth Walter; Kate Woodford |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common translation errors committed by the third-year English majors, a case study in Faculty of English, HOU
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MA-L
|
Tác giả:
Mai Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common translation errors made by English majors in translation and interpreting courses at Hanoi Open Unviersity
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Tran Ba Doanh; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Con đường tiếp cận lịch sử. 1, Con đường tiếp cận lịch sử /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
959.7 TR-B
|
Tác giả:
Trần Lâm Biền |
Ông Trần Lâm Biền là người quê gốc ở Nam Định. Xứ Nam- Thành Nam có một truyền thuyết. Đại gia đình Trần Lâm vốn là họ Lâm. Vì một ai đó "khó nuôi"...
|
Bản giấy
|
|
Con trâu trong văn hoá dân gian người La Chí
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.3699597 CH-C
|
Tác giả:
Chảo Chử Chấn s.t., giới thiệu |
Tìm hiểu vai trò của con trâu trong đời sống kinh tế và tri thức chăm sóc trâu của người La Chí; biểu tượng con trâu trong văn hoá dân gian và văn...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất và kiểm tra cồn etylic
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
620.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thưởng, Nguyễn Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ trang sức vật liệu gỗ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-C
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Chứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|