| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ buồng : Tiêu chuẩn kĩ năng du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2007 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NV-B
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chỉnh chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Nghiệp vụ buồng
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men cồn etylic từ bột sắn sống
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị tình, GVHD: TS.Nguyễn Văn Đạo, KS.Vũ Thị Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán máy : Dùng cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.0285 TR-M
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Song Minh. |
Giới thiệu khái quát về nghiên cứu marketing, quá trình nghiên cứu marketing, phương pháp xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, cùng cách thức...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Windows với C++ Tập 3, Thực hành với MCF
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Ngô Hoàng Huy (ch.b.), Nguyễn Thanh Quang. |
Giới thiệu về ngôn ngữ C chuẩn; C++ và lập trình hướng đối tượng. Một số mô hình và thuật toán
|
Bản giấy
|
|
95 bài toán và giải pháp gỡ rối Java : Ấn bản cho sinh viên và học sinh /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.3 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Nam Thuận |
Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình java: các bài toán về biểu thức: các bài toán liên quan đến ký tự...
|
Bản giấy
|
|
Tự học 101 bước thiết kế trang web trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
006.7 CO-T
|
Tác giả:
Biên soạn: KS. Công Tuân PC, Nguyễn Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành thiết kế với Solidworks 2005 qua các ví dụ
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Hồng Thái, Mai Văn Hào |
Hướng dẫn ứng dụng phần mềm Solidworks 2005 để thiết kế các mô hình 3 chiều, thiết kế bản vẽ lắp cơ cấu và máy, mô phỏng hình động học và quá trình...
|
Bản giấy
|
|
The skillful teacher : On technique, trust, and responsiveness in the classroom /
Năm XB:
2006 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
378.125 BR-S
|
Tác giả:
Stephen D. Brookfield |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu các kỹ năng lập trình Web bằng ASP, cài đặt ASP, cấu trúc và cách tạo ASP, ví dụ về kịch bản ASP, VBSCRIPT - ngôn ngữ, các kiểu dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Chuyển mạch mềm và ứng dụng trong mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DU-T
|
Tác giả:
ThS. Dương Văn Thành |
Giới thiệu về hiện trạng, xu hướng phát triển của mạng viễn thông và công nghệ thông tin, cụ thể về: mạng viễn thông thế hệ sau (NGN) và chuyển...
|
Bản giấy
|
|
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|