| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phương pháp học máy cho phân lớp dữ liệu học viên tạo nguồn phát triển Đảng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Lương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Phân lớp dữ liệu theo phương pháp học máy với mục đích tìm ra quy luật, các đặc trưng tác động đến việc...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp lan truyền nhãn và ứng dụng đề tài phát hiện cấu trúc cộng đồng trên đồ thị mạng xã hội
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên; NHDKH PGS.TS Đoàn Văn Ban |
II. Mục tiêu nghiên cứu:
- Tìm hiểu được các kiến thức cơ bản về mạng xã hội, cấu trúc cộng đồng trên đồ thị mạng xã hội, các phương pháp tìm...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp lọc cộng tác dựa trên ngữ nghĩa và ứng dụng xây dựng chương trình gợi ý địa điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LA-A
|
Tác giả:
Lâm Văn Ân; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Đề tài tốt nghiệp của tôi nhằm xây dựng một hệ thống gợi ý địa điểm cho người
dùng trong phạm vi thành phố Hà Nội. Hệ thống này sử dụng một kỹ...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng vào bài toán quản lý hồ sơ sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Dũng; TS Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi và làm khô sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trinh; GVHD: THS. Bùi Kim Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp xác định độ tương tự giữa các tài liệu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ thu nhận bột đậu tương nảy mầm giàu isoflavon
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lại Việt Thắng, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình lên men lactic trong sản xuất tương đặc truyền thống
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-P
|
Tác giả:
Tạ Thị Phương, GVHD: Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình nuôi cấy cây mốc sản xuất Koji trong sản xuất tương đặc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan, GVHD: Nguyễn THị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất bột chùm ngây để sản xuất thực phẩm dinh dưỡng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chè hòa tan từ chè cuộng phê liệu
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thúy Hằng, GVHD: Đỗ Văn Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm đậu tương giàu ISOFLAVONE dạng AGLUCONE
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên; GVHDKH: TS. Trương Hương Lan |
Mục đích nghiên cứu:
-Xác định các điều kiện tối ưu cho quá trình nảy mầm đậu tương và quá trình thủy phân isoflavone dạng glucoside sang dạng...
|
Bản điện tử
|