| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsim Eval 7.1. Phần mềm điện tử ứng dụng : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
616.07 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Giới thiệu phần mềm điện tử Microsim Eval 7.1. Hướng dẫn sử dụng chương trình Schematic vẽ các mạch điện - điện tử ứng dụng, chương trình Symbol...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và định hướng, giải pháp phát triển du lịch tại khu di tích thắng cảnh Hương Sơn huyện Mỹ Đức - tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ninh; GVHD: TS. Lê Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Britain in close-up : An in-Depth study of contemporary Britain /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.6 MC-D
|
Tác giả:
Vũ Tài Hoa |
Quyển sách này nói về xã hội Anh hiện đai sau chiến tranh thế giới thứ 2
|
Bản giấy
|
|
The Way We Think: Conceptual Blending and the Mind’s Hidden Complexities
Năm XB:
2002 | NXB: Basic Books,
Số gọi:
153.4 FA-G
|
Tác giả:
Gilles Fauconnier & Mark Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị hành vi tổ chức : management of organizational behavior
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658.3 HE-P
|
Tác giả:
Hersey Paul |
Cuốn sách giới thiệu về quản trị nhân sự đang là một vấn đề bức xúc, gay cấn và quan trọng trong giai đoạn hiện nay. Cuốn sách được biên soạn dựa...
|
Bản giấy
|
|
Accurate English : A complete course in Pronunciation /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 DA-R
|
Tác giả:
Rebecca M. Dauer, Lê Huy Lâm, Trương Hoàng Duy |
Giáo trình luyện phát âm tiếng Anh chuẩn xác
|
Bản giấy
|
|
Thực hành các cách nói đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môi trường trong khách sạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng , nguồn nước và môi trường trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu so sánh đổi mới kinh tế ở Việt Nam và cải cách kinh tế ở Trung Quốc : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Hữu Tầng, Lưu Hàm Nhạc |
Nghiên cứu chính sách đổi mới kinh tế ở Việt Nam. Thành tựu và những vấn đề đặt ra của quá trình đổi mới kinh tế. So sánh quá trình đổi mới kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Meetings : Tiếng Anh trong Hội thảo và Hội nghị Quốc tế / Mưoif tình huống Giả lập về các đề tài Quốc tế. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 GO-M
|
Tác giả:
Malcolm Goodale, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|