| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.4 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Thuỷ; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai; CVDT: Phạm Lê Thảo |
Cuốn sách này nói về tính mùa vụ tại khu du lịch Hạ Long, một số giải pháp nhằm giảm thiểu những ảnh hưởng của tính mùa vụ đến hoạt động du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng điện thoại : Những bí quyết và kỹ năng để tăng hiệu quả của việc sử dụng điện thoại trong công việc... /
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng để tăng hiệu quả của việc sử dụng điện thoại trong công việc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Phạm Quốc Toàn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quirk Randolph, Sidney GreenBaum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
379 Sơ đồ hạch toán kế toán doanh nghiệp : Sửa chữa bổ sung theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25-10-2000 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.2 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán tổng hợp chi phí, giá thành, doanh thu và kết quả kinh doanh theo từng ngành sản xuất kinh doanh, hạch toán các khoản, hàng tồn kho và...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường EU và khả năng xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382 TR-T
|
Tác giả:
Trần Chí Thành |
Vai trò và đặc trưng của quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu. Nghiên cứu thị trường, quảng cáo, các phương thức giao dịch mua bán và các điều kiện...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch - viện đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang, GVHD: Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về việc xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch- viện đại học mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Anh Hùng thời đại Hồ Chí Minh những tập thể anh hùng
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
355.597 ANH
|
Tác giả:
Đại tá: TS. Phạm Gia Đức (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng autocad 2002 bằng hình : Phần căn bản /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
604.24 LE-H
|
Tác giả:
KS. Lê Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuật huấn luyện : Những bí quyết và kỹ năng về phương pháp huấn luyện và đào tạo nhằm đạt kết quả cao nhất... /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng về phương pháp huấn luyện và đào tạo nhằm đạt kết quả cao nhất...
|
Bản giấy
|
|
Life Lines : Có từ vựng và cấu trúc từ : Pre-intermediate : Student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
188/742 GT-01
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hoà giới thiệu và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết, công cụ và kỹ năng cần thiết cho những nhà quản lý muốn hiểu bản chất của con người, và những yếu tố động viên hiệu...
|
Bản giấy
|