| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cambridge proficiency examination practice 3 : Tài liệu luyện thi. /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enterprise One - English for the commercial world = Tập 1 : Tiếng Anh trong Thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.24 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Tân. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoa học và công nghệ thông tin thế giới đương đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thông tin khoa học xã hội - chuyên đề,
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 KHO
|
Tác giả:
Viện thông tin khoa học xã hội |
Những ý tưởng đã và đang tồn tại về khoa học - công nghệ thông tin trong giai đoạn sắp bước sang thế kỷ 21
|
Bản giấy
|
|
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Lưu Văn Nghiêm Chủ biên |
Cuốn sách cung cấp những vấn đề về kinh tế dịch vụ, tổ chức thực hiện và điều hành, lập kế hoạch Marketing dịch vụ...
|
Bản giấy
|
||
Bình luận khoa học một số vấn đề cơ bản của bộ luật dân sự
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.085 BIN
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp. Viện nghiên cứu khoa học pháp lý |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Bình luận khoa học một số vấn đề cơ bản của bộ luật dân sự
|
Bản giấy
|
|
Step by step guide to correct English : Ôn tập theo chủ đề - Bài tập thực hành. Thiết lập các kỹ năng tiếng Anh cần cho bạn để hướng tới sự thành công. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Mary Ann Spencer Pulaski, Ph.D |
Cung cấp phần giải thích chi tiết về ngữ pháp, phép chấm câu và viết hoa. Cung cấp hơn 140 bài tập có kèm theo lời giải.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung về thuế thu nhập doanh nghiệp; Căn cứ tính thuế và thuế suất; Kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế, miễn thuế, giảm thuế; Xử lý...
|
Bản giấy
|
||
The language of business correspondence in english : Ngôn ngữ thư tín thương mại Tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.06665 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Family Album U.S.A Book 4, Introduction & espsodes 13 - 16
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung Nghĩa, Thiện Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|