| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược |
Vị trí, tác dụng của doanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế. Bối cảnh kinh tế xã hội và tổng quan chính sách đổi mới doanh nghiệp nhà nước Việt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS.Nguyễn Đình Phan. |
Gồm phát triển công nghiệp, tổ chức sản xuất, kinh doanh công nghiệp và quản lý Nhà nước đối với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
||
Vốn trong quá trình tăng trưởng kinh tế cao ở Nhật Bản sau chiến tranh
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.041 VU-T
|
Tác giả:
PTS.Vũ Bá Thể. |
Phương thức quản lý công ty riêng biệt, huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong và ngoài nước.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ quản trị kinh doanh và quản trị kinh doanh dịch vụ của doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
658.04 NG-G
|
Tác giả:
Trường Đại học kinh tế Quốc dân; Trung tâm đào tạo quản trị kinh doanh tổng hợp; GS.TS.Ngô Đình Giao |
Là tài liệu học tập của sinh viên cao học chuyên ngành kinh tế vi mô và quản trị kinh doanh, giúp bạn đọc nghiên cứu chuyên sâu hơn về công nghệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate ;Nguyễn Phương Sửu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cambridge proficiency examination practice 5 : Tài liệu luyện thi. /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge first certificate examination practice 4
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge local examinations syndicate; Giới thiệu và chú giải: Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo Từ Tiếng Anh : Word Formation /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CO-C
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề cơ bản về kinh tế và quản lý môi trường
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
354 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Như Toàn, Nguyễn Thế Chinh |
Kinh tế và môi trường: tiếp cận kinh tế thj trường đến các vấn đề môi trường: phân tích lợi ích-chi phí...
|
Bản giấy
|
|
International Business Contracts : Hợp đồng thương mại quốc tế /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
346.02 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Khía cạnh luật pháp và hợp đồng thương mại quốc tế. Những ví dụ về hợp đồng thương mại giữa Việt Nam và các tổ chức hợp tác nước ngoài
|
Bản giấy
|
|
Các thiết chế tài chính quốc tế và các nước đang phát triển : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.042 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh |
Giới thiệu một số bài viết báo cáo nghiên cứu trên thế giới về quan hệ vay vốn của các nước đang phát triển với ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương |
Cơ sở lý luận về phân tích và các phương pháp sử dụng; Phân tích kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh; Phân tích chi phí và giá thành; Phân tích...
|
Bản giấy
|