| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English phonetics and phonology : Ngữ âm và âm vị học tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.1 RO-A
|
Tác giả:
Peter Roach ; Lê Văn Tân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Focus on Grammar : A basic Course for Reference and Practice /
Năm XB:
1997
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 FU-M
|
Tác giả:
Fuchs Marjorie, Lê Huy Lâm( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại quốc tế : Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh cho các mục đích giao dịch trong thương mại hiện đại /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 JON
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
L.A. Hill, Ngọc Duy, Kim Thoa (dịch và chú giải). |
Bao gồm các mẩu chuyện vui, ngắn gọn và dễ hiểu, tất cả các từ khó của mỗi chuyện đều được giải thích rõ nghĩa và phiên âm theo cách phiên âm mới...
|
Bản giấy
|
||
Essays and writings for high school, college and university : Tuyển tập các bài luận - viết trong các kỳ thi Anh văn = /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 RAJ
|
Tác giả:
K. Rajamanikam, V. Navaratnam; Ban biên dịch First news. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Four communication skills in English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 TR-N
|
Tác giả:
Trần Công Nhàn, ban biên dịch interation |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter Watcyn-Jones, Jake Allsop, Nguyễn Trung Tánh (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
Chi phí tiền lương của các dọanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.21 BU-Q
|
Tác giả:
PGS.PTS.Bùi Tiến Quý; PTS.Vũ Quang Thọ. |
Cuốn sách làm rõ một số khái niệm có liên quan đến vấn đề tiền lương và lợi nhuận của doanh nghiệp như: chi phí biên, sản phẩm biên, doanh thu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng |
Trình bày các vấn đề kế toán dành cho nhà quản lý như: Các báo cáo kế toán năm, kế toán quản lý và quản trị tài chính.
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7076 NG-C
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Công, |
Cuốn sách đề cập đến những vấn đề cơ bản của lý thuyết kế toán, hướng dẫn thực hiện những nghiệp vụ kế toán thích hợp với hoạt động sản xuất kinh...
|
Bản giấy
|
|
Những kiến thức cơ bản về trái phiếu và các công cụ thị trường tiền tệ
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.63234 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hoàng Dương;Lê Văn Hinh;Dương Thị Phượng;Viện khoa học ngân hàng |
Đề cập đến những nội dung cơ bản về: trái phiếu công ty, trái phiếu chính quyền dịa phương, trái phiếu chính phủ, chứng khoán có thế chấp đảm bảo,...
|
Bản giấy
|