| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Di tích văn hóa champa ở Bình Định : Champa relics in Binh dinh /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: văn học và nghệ thuật Phần 1
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-S
|
Tác giả:
Trần Đình Sử, Ông văn Tùng (dịch). |
Cuốn sách này trình bày nguồn gốc và chủng loại ngôn ngữ, nền móng của lâu đài ngôn ngữ, sự phát triển và giao lưu của ngôn ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Cải tạo và phát triển nhà ở của phường Bùi Thị Xuân
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quang Anh, TS.KTS. Phan Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Lão |
Nội dung giới thiệu những kinh nghiệm sống làm người, lập nghiệp, công tác, kinh doanh, ứng xử .... như lời khuyên chân thành.
|
Bản giấy
|
||
Bộ quy tắc Biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1988 : Ấn bản việt ngữ lần thứ nhất /
Năm XB:
2002 | NXB: The library and Education assistance Foundation for Vietnam
Số gọi:
025.32 GO-M
|
Tác giả:
prepared by Michael Gorman ; Lâm Vĩnh Thế , Phạm Thị Lệ Hương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam Tập 1 / : General planning of Vietnam's Socio & Economic Development.
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 TON
|
|
Giới thiệu chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam 2001 đến 2020, Việt Nam điều kiện tự nhiên và tài nguyên khoáng sản các vùng kinh tế trọng...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạch điện tử -EDA (Electronic design automation ) với sự trợ giúp của máy tính : Vẽ và thiết kế mạch in bằng Eagle /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
KS. Phạm Quang Huy, Nguyễn Ngọc Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử kinh tế Việt Nam 1945 - 2000
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.09597 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thái Ninh |
Lí thuyết cơ bản về xác suất, thống kê toán học có bài tập kèm theo
|
Bản giấy
|
||
English vocabulary organiser : 100 topics for self-study /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 GO-C
|
Tác giả:
Chris Gough, Lê Huy Lâm (giới thiệu và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam = General Planning of Vietnam's Socio & Economic Development. Tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 TON
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn phát triển. Hội khoa học kinh tế Việt Nam. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa Khoa Du lịch - Viện Đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.113 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Tiềm năng thị trường du lịch Hà Nội và chất lượng đào tạo của sinh viên khoa Du lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội; Chương 2: Hiện trạng hoạt...
|
Bản giấy
|