| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thuận Thành |
Tập hợp những giai thoại đối đáp gắn liền với các danh nhân đất nước như: Nguyễn Trãi, Vạn Hạnh, Nguyễn Hiền, Nguyễn Biểu, Đặng Dung..
|
Bản giấy
|
||
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alvin Toffler |
Tác giả muốn tìm cách cắt nghĩa về bản chất của các quá trình phát triển thế giới và cuộc sống của con người theo cách riêng của mình trên cơ sở...
|
Bản giấy
|
||
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: Văn học và nghệ thuật Phần 2
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tùng, Ông Văn Tùng. |
Cuốn sách này trình bày về vũ điệu âm nhạc, các loại nhạc, các nhạc sĩ nổi tiếng trên thế giới...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Du lịch sinh thái: Những vấn đề về lý luận và thực tiễn phát triển ở Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Trung Lương; Hoàng Hoa Quân; Nguyễn Ngọc Khánh; Nguyễn Văn Lanh; Đỗ Quốc Thông |
Cuốn sách này trình bày khái quát cơ sở lý luận về du lịch sinh thái; tiềm năng và hiện trạng phát triển du lịch sinh thái ở Việt Nam; một số định...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế mạng viễn thông : Chi phí đầu tư và chi phí khai thác /
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huyền |
Giới thiệu các vấn đề liên quan đến chi phí đầu tư mạng và chi phí khai thác đồng thời lập mô hình xác định chi phí mạng, khấu hao, chi phí lao...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú |
Tài liệu cung cấp thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi : =Multilingual techinical dictionaty on irrigation and drainage /
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
631.58703
|
Tác giả:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge Certificate of Proficiency in English 2 : With answers
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|