| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp đồ họa kỹ thuật xây dựng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 Đ. V. C
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Cuốn sách này gồm có 3 phần. Phần 1: từ chương 1 đến chương 3, trình bày những kiến thức cơ bản về đồ họa kỹ thuật. Phần 2: từ chương 4 đến chương...
|
Bản giấy
|
|
Luyện Nói tiếng Anh theo chủ đề trình độ Nâng cao. 2, Nâng cao
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn, Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đình Toại, Nguyễn Thị Vân Hải |
Nghiên cứu các quá trình xúc tác enzym, vi sinh như: Đặc trưng, cấu trúc, phân loại, ứng dụng và các hiện tượng ức chế enzym. Hiện tượng hoạt hoá,...
|
Bản giấy
|
||
Khảo sát, đánh giá hoạt động của hệ thống HACCP nhà máy sữa Nestle Ba Vì - Hà Tây...
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Ánh, GVHD: ThS. Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông trong việc giảm đói nghèo
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
362.04 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeff Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn soạn hợp đồng bằng tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự phân bố của nấm rễ cộng sinh Mycorrhiza trong đất trồng bưởi đặc sản Đoan Hùng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh. Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang. |
Cơ học lý thuyết là khoa học nghiên cứu các quy luật về chuyển động cơ học của các vật thể trong không gian, theo thời gian
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS,TS. Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|
||
Nuôi trồng mộc nhĩ(Auricularia polytricha) quy mô hộ gia đình và nghiên cứu biện pháp phòng chống bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|