| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
9 Bản tuyên ngôn độc lập nổi tiếng thế giới
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
341 NG-U
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Út biên soạn |
Giới thiệu chín bản tuyên ngôn nổi tiếng thế giới: Tuyên ngôn tôn giáo (Đức) - 1547, tuyên ngôn độc lập (Mỹ) - 1776, tuyên ngôn nhân quyền (Pháp) -...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp xây dựng thực đơn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
642.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thủy |
Giới thiệu khái quát về môn học phương pháp xây dựng thực đơn. Khái niệm, đặc điểm và khẩu vị, tập quán ăn uống của một số nước trên thế giới....
|
Bản giấy
|
|
Những quy định về đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NHU
|
Tác giả:
Thy Anh, Tuấn Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống sản xuất tự động hóa tích hợp máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
670.427 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh; Nguyễn Phạm Thục Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bước đầu phát hiện mã gen mã hóa độc tố Microcystins ở một số chủng vi khuẩn lam nước ngọt
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Ngọc Huyền, GVHD: GS.TS.Đặng Đình Kim, ThS. Nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những giải pháp nhằm phát triển du lịch cộng đồng tại Lào Cai theo hướng bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thắng; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tổ chức công đoàn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.8709597 HET
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Trình bày thực trạng cơ cấu tổ chức của hệ thống công đoàn Việt Nam. Đưa ra những giải pháp đổi mới cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động...
|
Bản giấy
|
|
Từ đồng âm từ viết tắt và cách phân từ trong Tiếng Anh : Homonyms Abbreviations and word divisions in English /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.1 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh; Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành nghiệp vụ bar : Dùng trog các trường THCN
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
642.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thanh Hải |
Giới thiệu môn học thực hành nghiệp vụ bar. Cách sắp đặt, bài trí, vệ sinh quầy bar. Phương pháp và phục vụ đồ uống không cồn, có cồn, cocktail
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Giới thiệu tiểu sử, nghề nghiệp và những bức tranh cổ động của hoạ sĩ Huỳnh Văn Thuận
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sản xuất rượu cao độ từ nếp cẩm
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Sông Thương, GVHD :Th.S Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|