| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Huỳnh Phạm Hương Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ xây dựng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy chuẩn xây dựng việt nam
|
Bản giấy
|
||
8 nghệ sĩ tạo hình được giải thưởng Hồ Chí Minh : Kỷ niệm 40 năm thành lập Hội Mỹ Thuật Việt Nam (1957-1997) /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
720 TR-H
|
Tác giả:
Họa sĩ Trương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hà Nội muôn thuở - Chân dung một thành phố với quá khứ bất diệt : Lời tựa của Jean Lacouture /
Năm XB:
1997 | NXB: Villes eternelles; Les Editions d'Indochine
Số gọi:
720 RE-H
|
Tác giả:
Renaut - Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Doãn Tá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Điền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English as a global language : Second edition /
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 CR-D
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Coupland Nikolas & Jaworski Adam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Functional English grammar. An introduction for second language teachers
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.007 LO-G
|
Tác giả:
Graham Lock |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The communicative value of intonation in English
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
421 BR-D
|
Tác giả:
David Brazil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|