| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn, Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English as a global language : Second edition /
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 CR-D
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Coupland Nikolas & Jaworski Adam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Functional English grammar. An introduction for second language teachers
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.007 LO-G
|
Tác giả:
Graham Lock |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The communicative value of intonation in English
Năm XB:
1997 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
421 BR-D
|
Tác giả:
David Brazil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michel Arrivé |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michel Arrivé |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Rod Ellis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KS Krishna Swamy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Khâu Trung Huệ; Trang Gia Phúc; Trương Chấn Hải... |
Nguyên lý cơ bản về thi đấu bóng bàn và nghiên cứu chất lượng kĩ thuật của nó. Nghiên cứu tính năng của các loại vợt bóng bàn. Kĩ thuật giao bóng,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|