| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn sử dụng mạng Novell netware : Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện, Võ Văn Thanh |
Gồm khái niệm về mạng cục bộ, những thành phần cấu thành mạng cục bộ, thế giới của netware, cài đặt netware 3.11, phần cứng và chươgn trình khởi...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
Bản giấy
|
|
Norton utilities : Version 7.0, Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện |
Các nội dung chính: liên cung, cung từ, byte, bít; tìm thì sẽ thấy và dể lựa chọn; bảo vệ các tập tin; phải làm gì khi mất dữ kiện; những tập tin...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Lê Xuân Thọ |
Norton commander 5.0 có sự thay đổi nhỏ về cách tổ chức trên thanh menu cùng với sự có mặt của các chức năng mới đặc biệt hữu ích như chức năng sao...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình bằng turbo pascal . Version 7.0 /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.362 MIT
|
Tác giả:
Henning Mittelbach; Ngô Diên Tập dịch. |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ ATM và CDMA : The ATM & CDMA technology /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
621.381 MA-T
|
Tác giả:
Mai Liêm Trực |
ATM: xu hướng chuẩn hoá và cấu trúc giao thức; công nghệ giao diện thuê bao; CDMA: tổng quan về hệ thống điện thoại di động tổ ong; hệ thống tổ ong...
|
Bản giấy
|
|
Microsof visual Foxpro 3 for Windows Tập 2 : Tủ sách tin học dịch vụ điện toán.
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.362 DU-T
|
Tác giả:
Dương, Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Diên Tập |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đo lường và điều khiển bằng máy tính
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn xã hội học tổ chức : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
305.06 BUS
|
Tác giả:
Guiter Buschges; Nguyễn Tuệ Anh, Lê Việt Anh dịch |
Tổ chức là đối tượng của kinh nghiệm hàng ngày, của khoa học xã hội. Mục tiêu và cơ cấu tổ chức. Tổ chức và xã hội. Cá nhân và tổ chức
|
Bản giấy
|
|
Luật hợp tác xã : Song ngữ Việt - Anh
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Luật
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hoá hiện đại hóa Việt nam đến năm 2000
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược chủ biên |
Một số định hướng của chính ách công nghiệp háo. Vấn đề tài chính, công nghệ và chuyển giao công nghệ, phát triển nguồn lực, một số khía cạnh pháp...
|
Bản giấy
|
|
Bước vào thế kỷ 21 - Hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
631.4 KOR
|
Tác giả:
David C. Korten |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|