| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise two Tập 2 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại = English for the commercial world. /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Số gọi:
428.24 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Việt hiện đại: ngữ âm, ngữ pháp, phong cách
Năm XB:
1996 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
495.92214 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điển tích văn học một trăm truyện hay đông tây kim cổ
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.83 MA-T
|
Tác giả:
Mai, Thục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các nghị quyết, thông tư, nghị định, quy định, quyết định, công văn về cải cáhc thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài ở VN
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật vẽ kiến trúc : Tài liệu dành cho các kiến trúc sư, các nhà tạo mẫu và họa sĩ đồ họa /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsof visual Foxpro 3 for Windows Tập 1 : Tủ sách tin học dịch vụ điện toán.
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.362 DU-T
|
Tác giả:
Dương, Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|