| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kỹ năng viết luận Anh văn và 300 bài luận mẫu : An effective approach to your writing goals : Perfect your writing 300 English compositions /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Vũ Lửa Hạ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jennifer Seidl, W.McMordie; dịch và chú giải: Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến, Nguyễn Trung Tánh, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tái lập công ty : Tuyên ngôn của cuộc cách mạng trong kinh doanh /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.707 HA-M
|
Tác giả:
Michael Hammer; James Champy; Vũ Tiến Phúc dịch |
Vấn đề và giải pháp cho việc xây dựng lại một mô hình tổ chức mới đối với hoạt động của các doanh nghiệp trong thời đại đầy thách thức ngày nay
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michanel E. Porter; Phan Thùy Chi, Ngô Minh Hằng, Nguyễn Văn Thắng, Vũ Văn Tuấn, Trần Phương Lan, Trần Kim Thu. |
Môi trường nghành tổng quát; Quyết định chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Giới thiệu khái quát về Hiệp hội các nước Đông nam A (ASEAN). Chân dung kinh tế bảy nước thành viên ASEAN
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brittin, Helen C. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise two Tập 2 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại = English for the commercial world. /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Số gọi:
428.24 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|