| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và ứng dụng chế phẩm vi sinh giữ ẩm đất Lipomycin M góp phần cải thiện môi trường đất khô hạn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Hải, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ GPS vào việc phát triển phân hệ đặt lịch trình trong hệ thống"Hướng dẫn du lịch thông minh - Hà Nội guide"
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-H
|
Tác giả:
Trương Trung Hiếu, Nguyễn Duy Phong, Nguyễn Trần Pha Vũ; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và xây dựng chiến lược Marketing tại Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Mặt Trời Phương Nam (PNS Travel)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-A
|
Tác giả:
Trần Vũ Ngọc Ánh; GVHD ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về cấu truc svà chức năng của gen NovU tham gia con đường sinh tổng hợp đường d- TDP- L- noviose trong cấu trúc kháng sinh novobiocin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hồ Việt Anh, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về công nghệ WDM-NORTEL và ứng dụng trên mạng đường trục của VNPT
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hoàn; GVHD TS Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về học tăng cường, ứng dụng xây dựng chương trình học chơi trò chơi cat trap
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Cường; GVHD:ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi sinh vật hữu ích và gây hại trong ao nuôi cá rô phi tại huyện Tứ Kỳ, Hải Dương
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Xuân Chiến, GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vòng đời của vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium mangrovei PQ6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-S
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ánh Sao; PGS.TS Đặng Diễm Hồng; Th.S.NCS.Lưu Thị Tâm, KS.Phạm Văn Nhất; KS.Hoàng Thị Hương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định các điều kiện tối ưu của quá trình nảy mầm đậu tương để thu nhận bột đậu tương giàu isoflavon có hoạt tinh sinh học cao
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định Marker nhận dạng một số giống nếp nương bản địa của Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-D
|
Tác giả:
Kiều Tung Đông, GVHD: Khuất Hữu trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định sự biến đổi một số chỉ tiêu sinh hóa và vật lý của đọt chè trong quá trình chế biến chè đen BTP theo phương pháp OTD
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê, Mỹ Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định Virus đường ruột ở bệnh nhân liệt mềm cấp nghi bại liệt tại miền Bắc Việt Nam từ năm 2012 - Tháng 6/2015
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Trung Đức; PGS.TS Nguyễn Thị Hiền Thanh; TS Trần Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|