| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nói và hiểu tiếng lóng Mỹ : Street talk 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
427 BU-D
|
Tác giả:
David Burke, Nguyễn Trung Tánh (Giới thiệu và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ và dân ca Thái vùng tây bắc Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Phần 1: Khun lù- nàng ủa (truyện dân gian); Phần 2: dân ca; Phần 3: phụ lục
|
Bản giấy
|
|
From Great Paragraphs to Great Essays
Năm XB:
2001 | NXB: Heinle Cebgage Learning,
Số gọi:
428.076 FO-K
|
Tác giả:
Keith S. Folse, Elena Vestri Solomon, David Clabeaux |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bửu ngôn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Modern English Colloquialisms 500 3
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
320.53107 CHU
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ann Hogue, Lê Huy Lâm(Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Bao gồm: Geography - History - Culture
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Như Hà; Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|