| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. Đàm Trung Phường |
Khái quát những vấn đề chung về đô thị học và hệ thống đô thị Việt Nam. Đánh giá tổng hợp các nguồn lực tác động đến mạng lưới đô thị Việt Nam và...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Nghiệp vụ nhà hàng : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Giới thiệu món ăn đồ uống; sức khỏe, vệ sinh và an toàn trong công việc; chuẩn bị phục vụ; ký năng và kiến thức phục vụ đồ ăn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nhã Thuỵ |
26 câu chuyện viết về cuộc sống của bản thân gia đình, tài năng nghệ thuật, những vui buồn trong cuộc sống và cống hiến của các nghệ sĩ cho đời
|
Bản giấy
|
||
Ăng ten thông minh: giải pháp cho thông tin di động trong tương lai
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hải |
Các thuật toán định dạng chùm sóng, các khả năng ứng dụng thuật toán và cấu trúc máy thu ăng ten thông minh vào từng loại ô cụ thể trong mạng thực;...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật phân tử để xác định bệnh máu khó đông Hemophilia - A ở người
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: TS. Nguyễn Hữu Thanh, TS. Nguyễn Hạnh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Bao gồm 30 bài test, mỗi bài cung cấp dồi dào số lượng bài tập như: bài tập ngữ pháp, bài tập từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo (biên dịch) |
Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Ấn Độ
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại nhà máy in Quân Đội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tân, GS.TS Đàm Văn Nhuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Húc Đại, Nguyễn Bá Cao dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chính sách đất đai cho tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 CHI
|
Tác giả:
Vũ Cương, Trần Thị Hạnh, Lê Kim Tiên, Lê Đồng Tâm dịch |
Báo cáo tổng quan về tầm quan trọng của chính sách đất đai. Giới thiệu sự liên quan của các quyền về đất đai, các quyền sở hữu tài sản đối với đất...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|