| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
ThS. Chu Liên Anh |
Trình bày về: đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học tư pháp; các phương pháp tác động tâm lý cũng như các chức năng tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 3, Hệ phi tuyến - Hệ ngẫu nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về hệ phi tuyến và ngẫu nhiên như: khái niệm, tuyến tính, động học các hệ phi tuyến, tuyến tính hoá điều hoà, tính...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mạch tín hiệu /. Tập 2 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 DO-G
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Nguyễn Văn Tách. |
Phân tích mạch điện thực hiện trên mô hình tổng quát mạng 4 cực. Phương pháp phân tích mạch điện khi sử dụng mô hình mạng nhiều cực. Trình bày khái...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang giáo dục từ xa : Pandora guidebook in distance educationGai /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BEL
|
Tác giả:
Tian Belawai, Jon Baggaley; Trần Đức Vượng dịch |
Hệ thống lí luận về giáo dục mở và giáo dục từ xa. Kiểm tra, đánh giá và ứng dụng phương tiện trong giáo dục từ xa. Các nguyên tắc ứng dụng giáo...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình hướng đối tượng với C++
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức, Nguyễn Thanh Thủy chủ biên |
Trình bày các khái niệm, phương pháp lập trình hướng đối tượng, phương pháp giải quyết bài toán mới bằng ngôn ngữ lập trình C++. Các mở rộng của...
|
Bản điện tử
|
|
Tuyển chọn một số chủng vi khuẩn lactic sinh bacteriocin bằng kỹ thuật pcr
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến, GVHD: TS. Dương Văn Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP cho sản phẩm sữa tươi tiệt trùng tại nhà máy sữa Phù Đổng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung, GVHD: ThS Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đặng Thanh Nga |
Trình bày về: đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học tư pháp; các phương pháp tác động tâm lý cũng như các chức năng tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Trần Quang Vinh , Ths. Chử Văn Lan |
Khái niệm chung về hệ thống điện tử. Tín hiệu và các phương pháp phân tích. Các phương pháp cơ bản khảo sát mạch điện tử. Linh kiện bán dẫn và mạch...
|
Bản giấy
|
||
Một số phương pháp sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Việt. GVHD: Trần Văn Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The paramedic companion : A case-based worktext /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
362.18 HS-A
|
Tác giả:
Hsieh, Arthur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|