| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy trình quản lý thuế, và cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế theo luật quản lý thuế : Luật quản lý thuế, cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế..
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.59704 QUY
|
|
Trình bày về: Luật quản lý thuế; quy trình quản lý thuế; quy định về cơ sở sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp tự kê khai, tự nộp thuế; hệ thống các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Sửu |
Giới thiệu hệ thống kênh, các cấp kênh, các hình thức lấy nước của kênh, quy trình vận hành của hệ thống kênh và điều kiện để một hệ thống kênh vận...
|
Bản giấy
|
||
Quy trình xây dựng và kiểm thử phần mềm hướng Cloud
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Hồng Quyên; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến |
Những vấn đề cơ bản về quyền chọn tiền tệ ; Những ứng dụng của quyền chọn tiền tệ ; Quyền chọn tiền tệ..
|
Bản giấy
|
||
Quyền có người bào chữa trong tố tụng hình sự Việt Nam Đức và Hoa Kỳ
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
345.14 LƯ-Q
|
Tác giả:
TS. Lương Thị Mỹ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền được chết và sự cần thiết của việc xây dựng luật an tử ở Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Thuỳ Anh, GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền được chết và sự cần thiết của việc xây dựng luật an tử ở Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền hành pháp và mối quan hệ giữa quyền hành pháp với quyền lập pháp, quyền tư pháp trong tổ chức thực hiện quyền lực Nhà nước
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
320.09597 LE-T
|
Tác giả:
Th.S Lê Thị Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch); Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Quyền sở hữu trí tuệ : Focus on Intellectual property Rights /
Năm XB:
2006 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 QUY
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền sống và hình phạt tử hình : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
345.0773 DA-U
|
Tác giả:
Đào Trí Úc, Vũ Công Giao, Trương Thị Hồng Hà (ch.b.)... |
Gồm các bài tham luận xoay quanh các vấn đề hình phạt tử hình, vấn đề an tử, quyền sống của thai nhi...
|
Bản giấy
|
|
Quyền tự chủ tài chính của các cơ sở giáo dục đào tạo công lập theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hà; TS Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|