| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Teaching by priciples: an interactive approach to language pedagogy
Năm XB:
1994 | NXB: Pretice Hall Regents,
Từ khóa:
Số gọi:
418.007 BR-D
|
Tác giả:
H. Douglas Brown |
The book synthesizes that accumulation of knowledge into parctical, principled approach to teaching English as a second or foreign language. It is...
|
Bản giấy
|
|
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 1
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 2
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bygrave, William D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu Vĩnh Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Tài, Diên Khánh |
Gồm 200 truyện cười song ngữ
|
Bản giấy
|
||
Infomation Modeling an Object-Oriented Approach
Năm XB:
1994 | NXB: PTR Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 KI-H
|
Tác giả:
Haim Kilov and James Ross |
Gồm: Specifications; The Concepts; Contracts; Associations...
|
Bản giấy
|
|
Food and Beverage management: A selection of readings /
Năm XB:
1994 | NXB: Butterworth-Heinemann
Từ khóa:
Số gọi:
911.3 DA-V
|
Tác giả:
Davis, Bernard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause & Effect : Intermediate reading practice second edition /
Năm XB:
1994 | NXB: Heinle & Heinle Publishers
Số gọi:
428.6 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Nicki Giroux de Navarro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành công trên thương trường = : Success secrets /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 CO-M
|
Tác giả:
Mark Mc. Cormack; Hoàng Ngọc Nguyên giới thiệu và dịch |
Những bí quyết nghệ thuật kinh doanh, bán hàng, thương lượng, phương pháp tổ chức, quản lý tổ chức công việc
|
Bản giấy
|
|
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Karla Saari Kitalong |
Gồm: UNIX and you-getting started...
|
Bản giấy
|