| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế tri thức vấn đề và giải pháp : Kinh nghiệm của các nước phát triển và đang phát triển /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.959706 KIN
|
Tác giả:
Takashi Kiuchi, Tian Zhongqing, Cheonsik Woo.. |
Gồm 9 tài liệu chọn từ các bài tham luận tại hội thảo quốc tế Tôkyô tháng 10 năm 2000 theo chủ đề "các xu hướng và vấn đề ở Đông á năm 2001. Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Nguyễn Luận, Tôn Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Laurie Blass, Meredith Pike-Baky, Quang Huy |
Hướng dẫn học viên quy trình thực hiện một bài viết-từ giai đoạn tìm ý tưởng đến giai đoạn duyệt lại bài.
|
Bản giấy
|
||
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng Pháp thực hành
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 QU-M
|
Tác giả:
Quốc Mai, Phan Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhãn hiệu hàng hoá bằng mẫu tự Alphabet : Sách công cụ gối đầu giường dành cho nhân viên thiết kế /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
|
Tác giả:
Thiên Kim (Sưu tầm và biên soạn) |
Gồm hàng nghìn mẫu thiết kế logo xuất sắc khắp mọi nơi trên thế giới là cơ sở giúp thiết kế nhãn hiệu hàng hoá hoặc biểu tượng cho một sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Viennamese - English Dictionary /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Gồm đơn vị từ vựng Tiếng Việt, những từ ngữ phổ thông, các từ khoa học xã hội, tự nhiên, phương ngữ, thành ngữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Chuyên |
Trình bày khái niệm chung về trắc địa. Giới thiệu lý thuyết cơ bản về sai số và các phép đo trong trắc địa như: đo góc, đo dài, đo cao, lưới khống...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về chính sách đối với người có công với cách mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
361.9597 TH-H
|
Tác giả:
Cử nhân Thu Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|