| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Skinner, Vicky |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS Nguyễn Thị Ngọc Anh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Difficulties and possible strategies in practicing IELTS listening tasks for third-year students at the faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-C
|
Tác giả:
Ha Hue Chi; GVHD: Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vicky Skinner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
a study on using frames to assist the second-year english majors at hou to improve cause and effect paragraph structure
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Tuyên; GVHD: Trần Thị Lê Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Midwifery terminology in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thủy; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Ho Ngoc Trung |
Research purposes: To find out the similarities and differences between midwifery terminologies in English and Vietnamese in terms of structural...
|
Bản giấy
|
|
A study of tourist advertisements in english and vietnamese translation equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Hằng Nga; Ph.D Nguyen Dang Suu |
“A study of tourist advertisements in english and vietnamese translation equivalents” is a study of how Tourism Advertisement are structured and...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu và đánh giá chứng cứ trong Tố tụng dân sự và 26 án lệ của Hội đồng Thẩm phán : (Dành cho Thẩm phán, Thẩm tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư và Các học viên Tư pháp) /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
347 NG-D
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
common mistakes and methods to improve listening skills for first year students of english hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Quỳnh; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về phòng chống gian lận thương mại điện tử từ thực tiễn tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo; GVHD: TS. Nguyễn Bá Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sự tình chuyển động trong Tiếng Việt dưới góc nhìn của ngôn ngữ học tri nhận (Có đối chiếu với Tiếng Anh). Mã số XHNV-09 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và công nghệ cấp Bộ /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|