| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.91 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Trung Lương |
Cuốn sách cung cấp nhưng kiến thức giúp nâng cao những hiểu biết về tài nguyên môi trường và du lịch Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
750 Động từ tiếng Pháp và cách dùng
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng tiếng Pháp trong giao tiếp
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
445 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lawrence Venuti |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
ABC Từ ngữ Ngoại thương Anh - Việt chuyên dùng
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 HA-N
|
Tác giả:
Hà Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ron Ben-Natan and Ori Sasson |
Nội dung gồm: What is websphere application server, installing and starting websphere...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Bạch Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grammaire - Văn phạm Pháp ngữ
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tô Hoài, Nguyến Vinh Phúc. |
Cuốn sách này nói về sự kiện Pháp hạ thành Hà Nội lần thứ nhất như thế nào, sự kiện xảy ra ở Cầu Giấy năm 1873,... Thêm vào đó nó còn là tập hợp...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lâm Hòa Chiếm, Lý Thị Xuân Các, Xuân Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An Introduction to Discourse Analysis
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
407 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Đức Từ, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|