| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kinh tế bảo hiểm / Nguyễn Văn Định
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
368.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng câu hỏi olympic các môn khoa học Mác - LêNin, tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng cho các trường Đại học , Cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Bộ giáo dục và đào tạo,
Số gọi:
335.4346 NGA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing chiều sâu : 100 chân lý marketing giúp bạn thành công /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
381.068 WI-J
|
Tác giả:
Wililam, James; Việt Văn Book (biên dịch) |
Lý luận chung về marketing chiều sâu và marketing thuyết phục; các chân lý kiểm nghiệm thực tiễn và lời khuyên thực thi có hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Ngọc Nam, Trương Công Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuân |
Hướng dẫn thao tác các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính. Các tổ hợp phím tắt và sử dụng bàn phím linh hoạt. Các thao...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh xin việc = : Application English /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
428 CAT
|
Tác giả:
Jane Catherine; Việt Văn Book dịch. |
Hướng dẫn về phương pháp viết đơn xin việc. Cách viết một số sơ yếu lí lịch, mẫu đơn cho học sinh, sinh viên tốt nghiệp và người lớn cần đến việc làm
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kĩ thuật mạch điện tử : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học cơ sở /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 GIA
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết, Phạm Xuân Khánh, Bồ Quốc Bảo, Nguyễn Viết Tuyến,Nguyễn Thị Phước Vân |
Gồm các bài học về: Khuyếch đại tín hiệu nhỏ, ghép tầng khuyếch đại, khuyếch đại công xuất, khuyếch đại thuật toán; Nguồn điện, dao động điều hoà,...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Bài tập tự luyện CCNA trên máy tính cá nhân
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn chủ biên |
Giới thiệu các bài tập tự luyện CCNA trên máy tính cá nhân bao gồm: giới thiệu về thực hành trên hệ mô phỏng, các bài thực hành cơ bản, nạp và sao...
|
Bản giấy
|
|
Quyền sở hữu công nghiệp trong hoạt động thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thanh Tâm |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ VHDL để thiết kế vi mạch
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|