| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Đức Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn các đề thi tiếng Pháp : ôn thi vào Đại học /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
445 BI-T
|
Tác giả:
Bích Thủy; Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Onorê Đơ Banzăc; Vũ Đình Liêm dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ luật lao động của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2002
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 BOL
|
|
Giới thiệu về thời gian Bộ Luật lao động được thông qua, công bố và thời điểm có hiệu lực thi hành, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng, bố cục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liên; Phạm Văn Phú; Nguyễn Ngọc Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 1 /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toàn. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lâm Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai Thế Sang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích Diễn ngôn phê phán một số vấn đề lí luận và phương pháp
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
401 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ quốc hội Khóa X : (Năm 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002)
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Guy Palmade |
Trình bày những đặc điểm của từng phương pháp sư phạm
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|