| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh trong đời sống hàng ngày : Trình bày: Anh-Hoa-Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình; Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Thải; Phạm Đình Phương; Nguyễn Văn Hiếu; Phạm Văn Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh xin việc = : Application English /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
428 CAT
|
Tác giả:
Jane Catherine; Việt Văn Book dịch. |
Hướng dẫn về phương pháp viết đơn xin việc. Cách viết một số sơ yếu lí lịch, mẫu đơn cho học sinh, sinh viên tốt nghiệp và người lớn cần đến việc làm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jack London |
Giới thiệu tác phẩm kinh điển của tác giả Jack London và từ mới để giúp người học tiếng Anh luyện kĩ năng đọc hiểu
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc - Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: TH TPHCM,
Từ khóa:
Số gọi:
495 LO-K
|
Tác giả:
Lỗ Kiện Ký |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc hiểu /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc-Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Phương Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếp tục đổi mới chính sách huy động vốn cho phát triển kinh tế đến năm 2010 của Việt Nam : LAPTS Khoa học Kinh tế/50205 /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 LE-X
|
Tác giả:
Lê Văn Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp tục đổi mới tư duy pháp lý phục vụ sự nghiệp phát triển đất nước
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 VO-V
|
Tác giả:
GS. TS. Võ Khánh Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tietz fundamentals of clinical chemistry and molecular diagnostics
Năm XB:
2015 | NXB: Elsevier
Số gọi:
616.0756 BU-C
|
Tác giả:
Carl A. Burtis, David E. Bruns (ed.), François A. Rousseau... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm biện pháp nâng cao độ dai của sợi mì ăn liền
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyeexnn Chí Cường. GVHD: Vũ Hồng Sơn, Lương Hồng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|