| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cơ sở dữ liệu = Microsoft Access 2003. Giới thiệu Microsoft SQL 2000/2005 : Dùng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin Kinh tế /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TR-U
|
Tác giả:
Trần Công Uẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thúy, Trần Quang Tùng |
Giáo trình tập trung nghiên cứu các cân bằng hóa học xảy ra trong dung dịch nước, qua đó ứng dụng vào việc phân tích những đối tượng cụ thể dựa...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cơ sở môi trường không khí
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
551.5 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Hồ - Đồng Kim Loan - Trinh Thị Thanh |
Trình bày các thành phần của môi trường không khí và cấu trúc khí quyển. Vấn đề ô nhiễm không khí và mô hình hoá quá trình lan truyền chất ô nhiễm....
|
Bản giấy
|
|
GIÁO TRÌNH CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM - LỊCH SỬ MỸ THUẬT VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-O
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Lan Oanh (CHỦ BIÊN) |
Môn học Cơ sở văn hoá Việt Nam và Lịch sử mỹ thuật Việt Nam cung
cấp cho sinh viên một số khái niệm cơ bản về văn hoá và những kiến thức làm
nền...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình cơ sở văn hoá Việt Nam Lịch sử mỹ thuật Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-O
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Lan Oanh (Chủ biên)l; ThS Trần Quốc Bình |
Môn học Cơ sở văn hoá Việt Nam và Lịch sử mỹ thuật Việt Nam cung cấp cho sinh viên một số khái niệm cơ bản về văn hoá và những kiến thức làm nền...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm Sữa
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
637.1 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh. |
Quyển sách trình bày: Thành phần hoá học của sữa, một số tính chất đặc trưng của sữa, sữa nguyên liệu, một số yếu tố ảnh hưởng tới thành phần và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Mai Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
632 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Trình bày khái niệm cơ bản về bảo vệ thực vật và công nghệ sinh học, công nghệ chuyển gen GMO trong bảo vệ thực vật. Công nghệ sản xuất côn trùng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ xử lý chất thải rắn nguy hại
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
628.445 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS Trịnh Thị Thanh |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về phân loại chất thải rắn theo nhóm biện pháp xử lý. Trình bày nguồn gốc, đặc tính các chất thải nguy hại và các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
355.00711 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Hữu Hải |
Đề cập đến các nội dung về công tác quốc phòng – quân sự địa phương ở cơ sở trong tình hình mới; xây dựng lực lượng vũ trang địa phương; xây dựng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình CoreIdraw : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Quảng |
Giới thiệu về phần mềm, những thao tác cơ bản và công cụ tạo hình, hiệu ứng, in ấn và kết xuất bản vẽ cùng những câu hỏi, bài tập để củng cố kiến thức
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình dân số học : Dùng cho sinh viên ngoài ngành dân số /
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 TO-D
|
Tác giả:
GS.PTS Tống Văn Đường |
Dân số vừa là lực lượng sản xuất, vừa là lực lượng tiêu dùng, là yếu tố chủ yếu của quá trình phát triển. Vì vậy qui mô, cơ cấu, chất lượng và tốc...
|
Bản giấy
|