| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Chủ biên: Dương, Ký Châu |
Giáo trình Hán ngữ tổng hợp, tập 1-quyển Hạ
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm Pháp văn cách chia động từ : 10000 Động từ - 115 Bảng chia /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Bao gồm các truyện ngắn lãng mạn của nhiều tác giả
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược doanh nghiệp / : Dịch từ bản tiếng Pháp "La stratégie d'entreprise" /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 THI
|
Tác giả:
Raymond Alain Thietart |
Quy trình hình thành và ra quyết định chiến lược; Xác định mục tiêu; Phân tích chiến lược; Theo dõi môi trường và nghiên cứu tương lai của doanh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Brown Steven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn Khoa học du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Thanh |
Khái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Gia Tường, Tạ Khánh Lâm |
Cấu trúc cơ cấu. Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp. Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, bài tính vị trí, bài tính vận...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|