| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Fallon, Steven |
This guides book will exploring the largest country in Western Europe, France is also the region's most diverse. It stretches from the rolling...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
Môi trường đầu tư nước ngoài ở Việt Nam con đường đi tới khu đầu tư Asean (AIA)
Năm XB:
1999 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 MOI
|
Tác giả:
Văn phòng chính phủ ; Nguyễn Quang Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510.3 NIK
|
Tác giả:
X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch. |
Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học cao cấp, lịch sử toán học...
|
Bản giấy
|
|
Cử chỉ : Những điều nên làm và nên tránh trong ngôn ngữ cử chỉ khắp thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.6 Y-N
|
Tác giả:
Y, Nhã |
Khi đọc cuốn sách này , chúng ta ngày càng tế nhị hơn, tỉnh táo hơn và tinh í hơn khi phải giao tiếp một cách thầm lặng mà vẫn hiệu quả ở những nơi...
|
Bản giấy
|
|
Food Chemistry : = With 460 Figures and 531 Tables /
Năm XB:
1999 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
664.07 BE-H
|
Tác giả:
Belitz, H. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài Luận tiếng Pháp : Hướng dẫn học tiếng Pháp qua 90 bài Luận mẫu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng; Phan Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Việt Mỹ, Trương Sỹ Hùng |
Cuốn sách giới thiệu về ẩm thực hà nội qua di sản văn hóa, qua các tác phẩm văn học, ...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Visual J++ : Hướng dẫn lập trình theo cáhc nhanh nhất với J++ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
Người dịch: Đặng Trung Toàn |
Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java và chương trình máy tính Microsoft visual J++; Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft visual J++ và những chỉ dẫn cơ...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
Thuật viết thư thương mại : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-H
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Thanh Hoa |
Cung cấp thư tín các loại cho những cơ hội kinh doanh đòi hỏi sự khéo léo để làm cho cuộc sống dễ chịu hơn và hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|