| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nâng cao hệ số tái sinh củ siêu nhỏ từ nuôi cấy tế bào lát mỏng hoa loa kèn trắng nhập nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-K
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh, GVHD; Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và sinh Polysaccharide ngoại bào của chủng nấm men đất Lipomyces starkeyi PT 5.1
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TU-V
|
Tác giả:
Tuấn Thị Thanh Vân, GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Văn Dũng, PGS. TS. Ngô Thắng Lợi |
Trình bày những vấn đề cơ bản về kinh tế học phát triển: lý thuyết và mô hình tăng trưởng phát triển kinh tế, vốn, lao động, tài nguyên thiên...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Mô hình tăng trưởng kinh tế : Chương trình sau đại học /
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.91 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thọ Đạt. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tăng trưởng kinh tế
|
Bản giấy
|
|
Nghi lễ vòng đời của người Chăm Ahiêr ở Ninh Thuận
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
392.0959758 PH-A
|
Tác giả:
Phan Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Policy and Practice in Asian Distance education
Năm XB:
2010 | NXB: International Development Research Center
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 BE-L
|
Tác giả:
Belawati, Tian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế từ điển viết tắt trực tuyến cho sinh viên chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn khoa Du lịch - Viện đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-O
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Oanh; GVHD: Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp tinh bột của tảo Chlamydomonas
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hường, GVHD: PGS.TS Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tinh sạch kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu Her 2 biểu hiện ở trứng gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Phương, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống lúa kháng bệnh đạo ôn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tề |
Cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ tín dụng cho sinh viên khối kinh tế về các nội dung: Tín dụng và chính sách tiêu dùng, bảo đảm tín dụng, hợp...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán doanh nghiệp xây lắp và kế toán đơn vị chủ đầu tư
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.834 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|