| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Off-ramps and On-Ramps : Keeping talented women on the road to success /
Năm XB:
2007 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.312082 HE-A
|
Tác giả:
Hewlett, Sylvia Ann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
On course for IELTS : Student's book & answer key /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.0076 CO-D
|
Tác giả:
Darren Conway, Brett Shirreffs |
Bao gồm 12 bài, mỗi bài dựa trên một chủ đề liên quan tới dạng thi IELTS.
|
Bản giấy
|
|
Ôn luyện tiếng Anh : Dùng cho học sinh thi vào Đại học và Cao đẳng. Học sinh thi TN THPT /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ôn luyện tiếng Anh trình độ B : Dùng cho trình độ A, B, C - Luyện thi tú tài - Luyện thi Đại học
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-S
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ôn tập và kiểm tra vi sinh vật học
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
579.076 ONT
|
Tác giả:
Lê Thanh Hải chủ biên, Huỳnh Quang Phước, Trần Thị Ngọc Mai... |
Giới thiệu các câu hỏi ôn tập theo hình thức tự luận và trắc nghiệm về hình thái - cấu tạo vi sinh vật, cấu trúc và chức năng tế bào
|
Bản giấy
|
|
Optimization and anti-optimization of structures under uncertainty
Năm XB:
2010 | NXB: Imperial College Press
Số gọi:
519 EL-I
|
Tác giả:
Isaac Elishakoff, Makoto Ohsaki |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oracel self-service applications : Implement oracle e-business suite self-service modules /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
005.7565 AN-J
|
Tác giả:
Cameron, Melanie Anjele |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oracle Database Administration for microsoft SQL server DBAs : Work Seamlessly in a Mixed-Database environment /
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 MA-M
|
Tác giả:
Malcher, Michelle |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ostensible invitations in englisg and vietnamese : major linguistic features and commonly amployed politeness strategies : Lời mời xã giao trong tiéng anh và tiếng việt : Một số đặc điểm ngôn ngữ học và các chiến lược lịch sự thường được sử dụng /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Chau, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ostensible invitations in English and Vietnamese major linguistic features and commonly employed politeness strategies
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oxford practice tests for the TOEIC test : with key /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
495 PRA
|
Tác giả:
Trịnh Tất Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pang then của người Tày trắng xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.089597 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Thị Cấp s.t., giới thiệu |
Tìm hiểu về Pang then trong đời sống tâm linh và tín ngưỡng của người Tày trắng nói chung cũng như người Tày Trắng tại xã Xuân Giang huyện Quang...
|
Bản giấy
|