| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Jon Skovron |
Music is in Sammy’s blood. His grandfather was a jazz musician, and Sammy’s indie rock band could be huge one day—if they don’t self-destruct...
|
Bản giấy
|
||
Student guide for quickbooks 2011: versions: pro, premier & accountant for
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
CA-A
|
Tác giả:
Carol Yacht, M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
student learning development services academic writing
Năm XB:
2007 | NXB: Massey University press
Số gọi:
428 BO-N
|
Tác giả:
Natilene Bowker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng bức xạ Gamma và chỉ thị phân tử liên kết với tính chịu hạn để chọn dòng lúa chiu hạn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Minh Lụa, GVHD: PGS.TS Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd để đánh giá sự đa dạng di truyền của một số dòng, giống lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thanh Loan, GVHD: TS Nguyễn Thị Lý Anh, ThS Vũ Ngọc Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong phân tích đa dạng di truyền một số giống chè (Camellia Sinensis) ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử SSR ( Simple sequence repeats ) trong chọn giống lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan, GVHD: TS Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|