| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay luật thương mại chủ yếu của Hoa Kỳ : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Ngữ Pháp Tiếng Hoa hiện đại : Trình độ Sơ - Trung cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 HU-V
|
Tác giả:
Huỳnh Diệu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn từ. Từ vựng theo chủ đề.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê, Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 1 : : Cơ sở lý thuyết, phương pháp tính toán, tra cứu số liệu và thiết bị
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Trình bày các quá trình nhiệt, các quá trình chuyển khối. Vật liệu chế tạo và cách tính kiểm tra độ bền thiết bị hoá chất. Tính toán cơ khí một số...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ ngữ phong tục tập quán về việc sinh, việc cưới, việc tang, việc giỗ người Kinh Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban |
Tập hợp những từ ngữ về phong tục tập quán trong đời sống văn hoá, tín ngưỡng của dân tộc Việt, từ việc sinh nở, việc cưới, việc tang cho đến việc...
|
Bản giấy
|
|
Some common American phrases of conversation openings and closings their comparisons with those in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vu Thu Nga, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common methods of formulating ideas for the writing
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in essay writing made by the third year English major at HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Dinh Hung, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in using English pronouns made by Vietnamese learners
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Kim Quy, GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|