| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi đáp văn hóa trong gia đình Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 VU-K
|
Tác giả:
Phạm Bá Toàn |
Quyển sách này nói về đặc trưng văn hóa trong gia đinh người Việt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về luật tục các dân tộc Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 NG-T
|
Tác giả:
Phạm Bá Toàn |
Quyển sách này nói về qua trình phát triển của luật tục các dân tộc Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Viện |
Giáo trình trải nghiệm luyện viết tiếng Hán và tài liệu giảng dạy trước đó không giống nhau, cần đến sự tham gia tích cực từ chính bạn, mà không...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính đa hình đoạn điều khiển của gen HLA-B ở 1 số cá thể người Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị hương. GVHD: Nguyễn Thùy Dương, Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng |
Giới thiệu lịch sử các triều đại Việt Nam từ thời vua Hùng đến vua Bảo Đại. Các giai đoạn gắn với mỗi vị vua, các ông hoàng bà chúa của mỗi triều Đại
|
Bản giấy
|
||
Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.7092 HA-T
|
Tác giả:
Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức |
Ghi chép toàn bộ hệ thống lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến cộng hòa chủ nghĩa Việt Nam ngày nay một cách ngắn gọn dễ hiểu, dễ tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
"Đánh giá đa dạng di truyền tập đoàn cam Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR (Microsatellite)"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Hồng Nhung. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 2 : : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm chính hòa thứ 18 (1697) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7012 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu dịch và chú thích, Hà Văn Tấn hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|