| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Người Việt, phẩm chất và thói hư - tật xấu
Năm XB:
2010 | NXB: Thanh niên. Báo Tiền phong
Số gọi:
304.09597 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Thủy tuyển soạn |
Gồm các câu chuyện sinh động, hấp dẫn kể về những thói hư tật xấu của người Việt trong tính cách, nơi công sở, trong giáo dục, giao thông buôn bán...
|
Bản giấy
|
|
Biểu trưng trong ca dao Nam Bộ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8095977 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nam |
Giới thiệu các biểu trưng nghệ thuật trong ca dao Nam Bộ. Vùng đất Nam Bộ trong ngôn ngữ biểu trưng của ca dao. Con người Nam Bộ trong ngôn ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập tuyển chọn và xác định đặc tính sinh học của một số chủng vi khuẩn có khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus Flavus
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hải, GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ý Yên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59706 LUA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Giới thiệu 20 điều trong Luật thuế thu nhập doanh nghiệp quy định về căn cứ và phương pháp tính thuế, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp và các điều...
|
Bản giấy
|
|
"Sử dụng chỉ thị SSR liên kết với gen kháng bệnh đạo ôn để xác định nguồn gen kháng bệnh đạo ôn trên các dòng/giống lúa ở Việt Nam"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Thị Châm. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số tính chất hóa sinh của enzyme xylanase từ chủng nấm Aspergillus niger vanTighem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS Nguyễn Quỳnh Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 1 : : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm chính hòa thứ 18 (1967) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7012 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, Phan Huy Lê khảo cứu về tác giả, văn bản, tác phẩm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Quản lý khách sạn nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|