| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
ELaine Kirn, Pamela Hartmann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Daniel Cohen, Michele Debonneuil; Trần Đức Bản, Nguyễn Văn Trung dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về chính sách đối với người có công với cách mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
361.9597 TH-H
|
Tác giả:
Cử nhân Thu Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp quy về lao động xã hội Tập 2, Chính sách tiền lương mới : Cơ chế quản lý tiền lương, hệ thống thang bảng lương, điều chỉnh mức lương tối thiểu, các chế độ phụ cấp.
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.59701 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập IV
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 2 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Pham, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam : Vietnam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
305.509597 DIE
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Một số nét khái quát về điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997 - 1998 như: nhân khẩu học, giáo dục, sức khỏe, dinh dưỡng, kế hoạch hóa gia đình,...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử xây dựng đô thị cổ đại và trung đại phương Tây
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
711 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp soạn thảo hợp đồng kinh tế - thương mại : Các nguyên tắc chung, quy trình soạn thảo, các mẫu ứng dụng /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
651.75 HO-C
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Cẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Phương pháp soạn thảo hợp đồng kinh tế - thương mại
|
Bản giấy
|
|
500 tình huống quản lý và các quy định của pháp luật khi xử lý. Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NAM
|
|
Các tình huống liên quan đến trách nhiệm cá nhân và thủ tục hành chính; Các tình huống liên quan đến lao động và tiền lương
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Huy |
Kiến trúc của các thành phần liên quan tới đồ hoạ máy tính. Các thủ tục cơ sở. Vận động. Quản lý chuột. Các Mode 18 và 16....
|
Bản giấy
|