Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3006 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển cụm động từ
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Số gọi: 423 NG-S
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
Bản giấy
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 DU-D
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn, Đăng Sửu (chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Gia Linh
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
Bản giấy
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt
Năm XB: 2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 423 NG-S
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu (chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Hồ Ngọc Trung...
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ngọc Ánh; Duy Lâm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tự động điều khiển các quá trình công nghệ
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 629.8 TR-T
Tác giả:
Trần Doãn Tiến.
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động điều khiển các quá trình công nghệ.
Bản giấy
Tự động hóa hệ thống lạnh
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 629.8 NG-L
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động hóa hệ thống lạnh
Bản giấy
Từ điển cụm động từ
Tác giả: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Tác giả: Bích Hằng
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Tóm tắt: Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm...
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Tác giả: Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Tác giả: Gia Linh
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Tác giả: Nguyễn Văn Tu
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt
Tác giả: Nguyễn Đăng Sửu (chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Hồ Ngọc Trung...
Năm XB: 2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tự động điều khiển các quá trình công nghệ
Tác giả: Trần Doãn Tiến.
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động điều khiển các quá trình công nghệ.
Tự động hóa hệ thống lạnh
Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động hóa hệ thống lạnh
×