| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển Văn học Việt nam : Từ nguồn gốc đến hết thế kỷ XIX /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92203 LA-A
|
Tác giả:
Lại Nguyên Ân, Bùi Văn Trọng Cường |
Tập hợp các thông tin về những dữ kiện thường được xem là chủ yếu của một nền văn học dân tộc - ở đây nói riêng về văn học Việt Nam - như tác gia,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1994 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học lập trình Visual J++6 trong 21 ngày : Lý thuyết - Ví dụ - Bài tập /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.262 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn học lập trình pascal bằng ví dụ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng |
Kiến thức cơ bản về cài đặt và sử dụng phần mềm ứng dụng microsoft Internet Explorer 5: Khái niệm, thiết lập kết nối, khởi động Internet Explorer...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế các nước thành viên ASEAN : Bru- nây , Cam- pu- chia, In- đô- nê- xi- a, Lào, Ma- lai- xi- a, Mi- an- ma, Phi- lip- pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin- ga- po /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
315 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống Kê |
Tư liệu kinh tế các nước thành viên ASEAN
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|