| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các tổng đài đa dịch vụ trên mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.382 LE-G
|
Tác giả:
Lê Ngọc giao chủ biên, Trần Hạo Bửu, Phan Hà Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ Buồng khách sạn Hanoi Daewoo
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện dịch vụ khách hàng : Nâng cao độ thỏa mãn của khách hàng và giành lấy trái tim của họ /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.812 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hoa (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ngọc Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật thương mại dịch vụ Việt Nam và hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Phan Thảo Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Marketing du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hải |
Giới thiệu chung về Marketing du lịch, hành vi khách hàng, phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu, các chính sách marketing chủ yếu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thượng Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thái độ quyết định chất lượng dịch vụ : Nâng cao kỹ năng phục vụ cho nhân viên ngành dịch vụ trong 7 ngày /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-H
|
Tác giả:
Thái Hà( biên soạn) |
Cuốn sách này ra đời với mong muốn giúp bạn trở thành nhân viên dịch vụ ưu tú....
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong dịch vụ giao thông tập 1
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến. |
Những mẫu câu đơn giản dùng trong dịch vụ giao thông
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong dịch vụ giao thông tập 2
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến. |
Những mẫu câu đơn giản dùng trong dịch vụ giao thông
|
Bản giấy
|
|
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
380.145 NG-M
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Mơ. |
Phân tích thương mại dịch vụ và dịch vụ thương mại, những nguyên nhân cốt lõi của những bất cập trong nhận thức về thương mại dịch vụ và dịch vụ...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong dịch vụ giao thông tập 3
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến. |
Những mẫu câu đơn giản dùng trong dịch vụ giao thông
|
Bản giấy
|